mặt nạ

  1. dt. 1. Mặt giả, đeo để che giấu mặt thật: dùng mặt nạ để hoá trang. 2. Cái bề ngoài tốt đẹp một cách giả dối để che đậy bản chất xấu xa bên trong: lột mặt nạ bọn giả nhân giả nghĩa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

mặt nạ
Người biểu diễn đeo một chiếc mặt nạ sặc sỡ trên sân khấu.